Máy in mã vạch để bàn Zebra GT800

Mã sản phẩm: GT800
Thông số kỹ thuật
5.250.000₫
Model: GT800
Gọi điện để được tư vấn: 0909 282 566

Máy in để bàn chất lượng, bền, tính ưu việt và toàn diện cao nhưng mức giá ‘mềm’

Máy in mã vạch truyền nhiệt trực tiếp Zebra GT800 được trang bị những tính năng nâng cao nhằm đáp ứng nhu cầu in đa dạng từ số lượng nhỏ đến trung bình.

Nhằm nâng cao năng suất và tiết kiệm thời gian thay mực, máy in được trang bị cuộn mực 300m giới hạn thời gian ngừng hoạt động trong lúc vận hành.

Máy sở hữu tốc độ in tem nhãn nhanh và hiệu suất in đáng tin cậy: 127mm/giây, đi kèm bộ xử lý mạnh với dung lượng 32 bit và bộ nhớ lớn (8 MB) nhằm xử lý thông tin nhanh hơn và hỗ trợ in tem nhãn có nội dung và thiết kế hình ảnh dày đặc.

07092019_082150_5773_may-in-ma-vach-zebra-gt800-2.jpg

Tính năng của GT800

Tính ứng dụng thực tế

Tính linh hoạt và dễ dàng tích hợp, máy in mã vạch để bàn GT800 được tạo ra với 3 giao diện kết nối phổ biến: Serial, USB và Parallel.

Siêu Việt

Trang bị bởi trình ngôn ngữ lập trình EPL2 và ZPL II dễ dàng tương thích với tất cả máy in dòng Zebra.

Zebra GT800 là dòng máy in mã vạch văn phòng tuy thiết kế nhỏ gọn nhưng lại có cấu hình và hiệu suất hoạt động đáng tin cậy. Nếu doanh nghiệp của bạn đang cần tìm 1 chiếc máy có thể in mã vạch với số lượng tem nhãn từ thấp đến trung bình và có mức chi phí đầu tư hợp lý thì Zebra GT800 203dpi là sự lựa chọn thích hợp nhất.

07092019_082210_4792_may-in-ma-vach-zebra-gt800-5.jpg

Thông số kỹ thuật của GT800

 

Model

Zebra Gt800

Nhà sản xuất 

Zebra

Chiều rộng in

104 mm

Chiều dài in

991 mm

Chiều rộng giấy in

114 mm

Chiều dài giấy in

991 mm

Độ dày giấy in

0.08 – 0.18 mm

Độ dài mực

Tối đa 300 m

Kích thước

19.7 cm (W) x 18.4 cm (H) x 27.3 cm (D)

Trọng lượng

5 kg

Tốc độ in

127 mm/giây

Độ phân giải

203 dpi

300 dpi

Bộ nhớ

8MB Flash, 8MB SDRAM

Thiết bị kết nối

Bàn Phím của máy/PC/ Thiết bị Mobile

Cổng giao tiếp

Serial, USB và Parallel

Môi trường

Nhiệt độ hoạt động: 40°F/5°C đến 105°F/41°C

Nhiệt độ lưu trữ: -40°F/-40°C đến 140°F/60°C

Độ ẩm hoạt động: 10% đến 90%, không ngưng tụ

Độ ẩm lưu trữ: 5% đến 95%, không ngưng tụ

Mã vạch

• Bar Code Ratios: 2:1 (non-rotated) and 3:1

• Linear Bar Codes: Codabar, Code 11 (ZPL), Code 128, Code 39, Code 93, Code 93, EAN-13, EAN-8, EAN-14 (ZPL), German Post Code (EPL), Industrial 2-of-5 (ZPL), Interleaved 2-of-5, Japanese Postnet (EPL), ISBT-128 (ZPL), Logmars (ZPL), MSI, Plessey, Postnet, GS1 DataBar (RSS-14), Standard 2-of-5 (ZPL), UCC/EAN-128 (EPL), UPC and EAN 2 or 5 digit extensions (ZPL), UPC-A, UPC-A and UPC-E with EAN 2 or 5 digit extensions, UPC-E, and GS1 Databar (formerly RSS)

• 2-Dimensional: Codablock (ZPL), Code 49 (ZPL), Data Matrix, MaxiCode, QR Code, PDF417, MicroPDF417, Aztec

(For EPL and ZPL except where noted)

Cổng kết nối

• Cổng kết nối song song Centronics® (36 pin)

• Giao diện nối tiếp RS-232

• Giao diện USB V1.1, bi-directional

• Ethernet nội bộ 10/100 với USB V1.1 (tùy chọn)

Nguồn điện

Auto-ranging external power supply with C7 type connector

• Output: 20 VDC, 2.5A

• Input: 100-240 VAC, 50-60 Hz

 
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

HuynhGia Trading
ĐĂNG NHẬP
Nhận nhiều ưu đãi hơn