Máy in mã vạch RING 4024PIH

Trả góp 0%Mới
Tình trạng: Còn hàng
Model: 4024PIH

MÁY IN MÃ VẠCH RING 4024PIH

Máy in mã vạch Ring 4024PIH thuộc dòng máy in hiệu suất tốt, chất lượng cao. Thích hợp để sử dụng sản xuất tem nhãn trong thời gian liên tục. Phù hợp với các doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực công nghiệp. Đặc biệt, máy sở hữu độ phân giải lên đến 600 dpi cho chất lượng in cực sắc nét, dễ dàng in ra các tem nhãn chất lượng cao, đặc biệt là tem nhãn đòi hỏi cỡ chữ in nhỏ nhưng vẫn phải rõ ràng.

 

 

- Độ phân giải cực cao, 600 dpi, cho chất lượng in sắc nét, chinh phục được cả yêu cầu in tem nhãn có kích thước chữ nhỏ nhưng vẫn phải rõ ràng

- Hiệu suất hoạt động cao, tạo ra được số lượng lớn tem nhãn

- Hoạt động ổn định, đáng tin cậy

- Khung máy chắc chắn, độ bền cao

- Thiết kế nhỏ gọn, tiết kiệm không gian

- Bảo hành 12 tháng theo tiêu chuẩn của hãng (Không bảo hành lỗi xước đầu in)

Hãng

Ring

Model

4024PIH

Phương thức in

*In nhiệt trực tiếp/Truyền nhiệt gián tiếp

*In kiểm soát đầu in

Độ phân giải

600 dpi/ 23.6 dot per mm

Tốc độ in

1"- 2.5"/sec.(15mm - 65mm/sec.)

Độ rộng nhãn in

4.15"/105mm

Chiều dài nhãn in

7.1"/180mm

Bộ nhớ

*8MB SDRAM

*4MB Flash

Kiểu in nhãn

*Die cut labels

*Butt cut Labels tags

*Tag stock

*Roll stock(Continuous s/o die cuts)

*Fan Fold

Độ rộng cuộn giấy  in

*4.5"/116mm

Độ dày nhãn in

*0.0025" to 0.01"/0.0635mm to 0.254mm

Đường kính Ribon thiết kế

*Đường kính lớn nhất: 9.4"/240mm 

Đường kính Ribon thực tế

*Đường kính lớn nhất: 2.95"/75mm

Khoang chứa

*Toàn bộ khoang chứa bằng thép.

Màn hình LCD

*Hiển thị 2 dòng 8 ký tự gồm chữ và số.

*Back Light

Cảm biến

*Ribbon sensor (Reflective method)

*Label sensor(Transmit method)

*Media Home position sensor (Transmit-Auto calibration method)

Thông báo lỗi thường gặp

*Label/Ribbon empty

*Head open

*Communication

*Grammatical

*Parameter

(Each error is notified by buzzer and LCD)

Mã vạch

*Code39, Code93, Code128, NW7, 2 of 5(Industrial, Matrix and Interleaved), EAN-JAN 13/8, UPC-A/E, EAN128, QR Code,PDF417, Data Matrix, Maxi Code, RSS

Chế độ và chức năng in

*Peel off, Tear off(demand type)with label back feed for top of label printing. 

*Batch printing(Stip-for continous printing of labels. Can be used with optional External Rewinder)

*Butt cut label printing(Requires optional back side mark sensor)

Tính năng ngôn ngữ lập trình

*Advanced Label marking language-ALL

*ALL commmand are all ASCII characters. This allows flexibility with many environments and platforms

*Easy to program and format printing areas

*Pixel programming allows expanded area of up to 4 times

Four direction print rotation (0,90,180 & 270 degrees)

Reverse print and area fill in

*Mirror print

*Half Tones

*Lines, dotted lines, angle lines and boxes

Bit image data transfer and printing

*Downloadable graphics, text, font and formats to optional memory card

*Character Set (Code page) table

*Serializing (Numeric)

*Communication and print functions

*RLE data compression

*Graphic supported AIM, AIX, BMP, PCX (Monochrome only)

Bảng điều khiển phía trước với chức năng điều chỉnh lựa chọn bằng phần mềm

 

*Print Speed/Energy Settings

*Print Density

*Label Print Position

*Cutting Position

*Thermal Transfer/Direct Thremal

*Test Printing

*Ready/Pause

Cổng kết nối

*Parallel/USB

*RS232/to 115,200 baud rate, Line Control-RS-CS, XON-XOFF, ER-DR, Stop Bits, Parity, Data length

Nguồn điện vào

115 V +-10% AC50/60 HZ, 240 V +-10% AC 50/60 HZ

Nhiệt độ, độ ẩm môi trường làm việc

*Máy làm việc trong nhiệt độ: 5 - 40oC

*Độ ẩm không khí: < 85%

*Không đặt máy trong môi trường quá bụi và có chất ăn mòn.

Lựa chọn thêm

*Cutter(Slide type) - Dao cắt kiểu trượt

*Cutter(Non stop rotary type) - Dao cắt quay liên tục

*External Label Stocker - Khay đựng nhãn

*8MB Flash memory

*LAN interface 100 Base-TX/10 Base-T(TCP/IP Protocol)

Phần mềm

*BarTender Ultra Lite Plus

*Windows Drivers

Kích thước

*8.9"W x 11.8"H x 15.9"D(225mmW x 300mmH x 405mmD)

Trọng lượng

*12.5kg

 

Các thông số khác:

Material

Name 

Features

Compatible paper

Usage

Wax type

Low cost standard ink ribbon. High 
transferability against pulp type label.
Low durability.

Pulp
type

Wood Free paper
/Coated paper

For Logistics
Management for entering and
dispatching/sorting


Low cost label for general logistics
Label for mass production 
Refrigeration/Water resistance label

ANH

High sensitivity ink ribbon. Suitable for 
high density high speed printingon pulp 
type label. 
Low durability.

High transferability
coated paper

Semi resin type
(Wax + Resin)

Semi resin ribbon with high transferability 
against coat paper much like AN. 
Obtains some endurance and water
resistance by combining with label. 
This is the ribbon with some durability 
against scratch.

Coated paper/
Mirror coated paper

Resin type

High transferability against film type label. 
Possesses heat resistant, water resistant,
durability against scratch, weather corrosion,
and solvent resistance. 
Most affordable ribbon among resin type 
ribbon that has good adoptability among
various ribbon types.

Film
type

Synthetic paper

Polyester Film label

Namer

For manufacturing
Product name plate/Management of
production assembling


High endurance label (Product name plate)

Heat resistant label
(For engine, printed board)

Chemical corrosion resistant 
(For metal drum)

Weather corrosion resistant
(For out door use/PL labeling)

HD

High transferability against film type label. 
Possesses heat resistant, water resistance,
durability against scratch, weather corrosion,
and solvent resistance. Most durable ribbon
against scratch among various types of ribbon.
Recommended for precise printing.

Synthetic paper

Polyester Film label

Namer

RP

High transferability against film type label. 
Possesses heat resistant, water resistance, 
durability against scratch, weather corrosion, 
and solvent resistance. 
Most solvent resistant among various ribbons.
(Against alcohol and chlorofluorocarbon) 
The second most durable

Synthetic paper

Polyester Film label

Sản phẩm bán chạy

Toshiba e-STUDIO 3018A

Toshiba e-STUDIO 3018A

63.000.000₫ 63.000.000₫
Toshiba e-STUDIO 3518A

Toshiba e-STUDIO 3518A

81.000.000₫ 81.000.000₫
Toshiba e-STUDIO 4518A

Toshiba e-STUDIO 4518A

108.000.000₫ 108.000.000₫
Toshiba e-STUDIO 5018A

Toshiba e-STUDIO 5018A

120.000.000₫ 120.000.000₫